Công khai năm học 2018-2019

Tải file tại đây: /uploads/thtanan/page/cong-khai-36-th-tan-an.rar
Biểu mẫu 05
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Điều kin tuyn sinh 237 (HS có hộ khẩu và tạm trú từ k1 đến k7 tại phường Tân An) Hoàn thành chương trình lớp 1 193 HS +7 HS chuyển đến (200 học sinh) Hoàn thành chương trình lớp 2 137 HS + 5 HS chuyển đến (142 học sinh) Hoàn thành chương trình lớp 3 198 HS + 7 HS chuyển đến (205 học sinh) Hoàn thành chương trình lớp 4 200 HS + 2 HS chuyển đến (202 học sinh)  
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình của Bộ GDĐT (thực hiện chương trình 2 buổi/ngày)  
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Họp CMHS 2 kì/năm theo nội quy nhà trường và điều lệ trường tiểu học  
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...  
V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt.  
VI Khả năng học tập tiếp tục của HS Lên lớp 100%  
     Thủ Dầu Một, ngày 14 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
                   


Biểu mẫu 06
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 919   203 142 200 202  172
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 919  203 142 200 202   172
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 281  34,5%   33,8%  28,0%  26,2%  31,4% 
2 Đạt (tỷ lệ so với tổng số) 624  60,6%  64,8%  71,5% 73,3 % 68,6% 
3 Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)  14 4,9% 1,4%  0,5%  0,5%  0%
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập            
1 Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) 281  34,5%  33,8%  28,0%  26,2%  31,4% 
2 Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 624  60,6%  64,8%   71,5% 73,3 % 68,6% 
3 Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 14  4,9% 1,4%  0,5%  0,5%  0% 
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 905  95,1%   98,6% 99,5%  99,5%  100% 
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng)
281  34,5% 33,8% 28,0% 26,2% 31,4%
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 28   0%  0%  2,5% 6,9% 5,2%
2 Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) 14  4,9% 1,4%  0,5%  0,5%  0% 
   Thủ Dầu Một, ngày 14 tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
                 
 

Biểu mẫu 07
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 34/28  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 34 -
2 Phòng học bán kiên cố  0 -
3 Phòng học tạm  0 -
4 Phòng học nhờ, mượn -
III Số điểm trường lẻ -
IV Tổng diện tích đất (m2) 12117,4  12,1 m2/HS 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2631  2,6 m2/HS
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1426  1,4 m2/HS 
2 Diện tích thư viện (m2) 102  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất (nhà đa năng) (m2)  0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)  144  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)  72  
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  123  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)  76  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 0  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 102  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  28 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1  1
1.2 Khối lớp 2  1
1.3 Khối lớp 3  1
1.4 Khối lớp 4 1
1.5 Khối lớp 5 6  1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 16  Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 30  
2 Cát xét  1  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  2  
5 Bảng Tương Tác  
6 …..    
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 232 
XI Nhà ăn 352
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  3   6  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*    0   0  
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
 
  Thủ Dầu Một, ngày 14 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
Năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  (2017-2018)
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 57     2 37  11  5 10 17 22 27 18     
I Giáo viên 42    2 31    8 15 19 24 18    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 12    2  9    1    3    9  7    
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 3                
3 Tin học 2             2      
4 Âm nhạc 2      1            2    
5 Mỹ thuật 3              1  1    
6 Thể dục 3      3            2  1    
II Cán bộ quản lý      3           3      
1 Hiệu trưởng  1      1           1      
2 Phó hiệu trưởng  2      2           2  2       
III Nhân viên 12                           
1 Nhân viên văn thư  1     1                    
2 Nhân viên kế toán  1                        
3 Thủ quỹ  0                          
4 Nhân viên y tế  1        1      1            
5 Nhân viên thư viện  1        1         1          
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin  1      1          1          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 Tổng phụ trách đội  1           1            
10 Giáo viên phổ cập 1         1   1            
11 Bảo vệ 3           3              
12 Phục vụ 2           2              
     Thủ Dầu Một, ngày 14 tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 
                                     



Biểu số 1 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Tiểu học TÂN AN
Chương: 622
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO
VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 89   /QĐ- PGDĐT. Ngày 10 /01/2017 của PGDĐTP TDM)
(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)

  ĐV tính: triệu đồng
 
Số
TT
Nội dung Tổng số
được giao
Tổng số đã
phân bổ
Trong đó
Đơn vị ... Đơn vị ...
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  ................        
1.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  ................        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục        
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  ................        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  ................        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 6.876 6.347 6.347  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 6.171 5.642 5.642  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 705 705 705  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội         
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin         
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
 
      Ngày   tháng   năm 2018
        Thủ trưởng đơn vị



Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Tiểu học TÂN AN
Chương: 622
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ- PGDĐT. Ngày 10 /01/2017 của PGDĐTP TDM)
 (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
1 Số thu phí, lệ phí  
1.1 Lệ phí  
  Lệ phí  A  
  Lệ phí   B  
  ................  
1.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
  ................  
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại  
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2.2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN  
3.1 Lệ phí  
  Lệ phí A  
  Lệ phí B  
  ................  
3.2 Phí  
  Phí A  
  Phí B  
  ................  
II Dự toán chi ngân sách nhà nước  
1 Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  
2 Nghiên cứu khoa học  
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ  
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 6.347
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 5.642
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 705
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
5 Chi bảo đảm xã hội   
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
6 Chi hoạt động kinh tế  
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường  
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn  
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao  
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
11 Chi Chương trình mục tiêu  
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)  
2 Chi Chương trình mục tiêu  
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)  
 
                                                                           Ngày     tháng     năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị
 
 


Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Tiểu học TÂN AN
Chương: 622
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH QUÝ CẢ NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Dự toán năm Ước thực
hiện quý/                           6 tháng/năm
So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ
năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1  Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  ................        
1.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  ................        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp......................        
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  ................        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  ................        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề  6.347  6.347    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   5.642    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   705    
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội         
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin         
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
Ngày     tháng     năm 2018
Thủ trưởng đơn vị


   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây